THÉP MIỀN NAM - CTY TNHH KT CS HẠ TẦNG BỀN VỮNG
THÉP MIỀN NAM

Description

A. NHẬN DIỆN SẢN PHẨM

1. Thép cuộn

Trên sản phẩm thép cuộn Ø6, Ø8 – (CB240 – T) có chữ nổi “ VNSTEEL”.

2. Thép thanh vằn

Có dấu hiệu “V”, chữ và số chỉ rõ đường kính & mác thép, được in nổi và khoảng cách lặp lại dấu hiệu này từ 1m đến1,2m tùy theo đường kính cây thép.

3. Nhãn sản phẩm

Mỗi bó thép được treo một giấy mã vạch

B. ĐÓNG BÓ SẢN PHẨM
1. Thép thanh vằn dài 11.7m
Một bó thép vằn có trọng lượng  ~2500, được đóng thành bó buộc chặt bởi 5 dây đai thép tròn Φ7.0 mm, chia đều suốt chiều dài bó thép, riêng 2 đầu cách 0.5m.
2. Thép thanh tròn trơn dài 8,6m
Được buộc chặt bằng 4 đai thép dẹp rộng 30mm chia đều suốt chiều dài bó thép

3. Thép cuộn
Được buộc bằng 4 đai thép tròn Ø7.

 

C. ĐÁNH DẤU SẢN PHẨM

 

D. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 

 

E. CHỦNG LOẠI VÀ KÍCH THƯỚC
1. Thép cuộn
Chủng loại: Φ 5.5 – Φ16.0
Các thông số kích thước:

  • Đường kính ngoài cuộn:         ~ Φ1200 mm
  • Đường kính trong cuộn:          ~ Φ900 mm
  • Trọng lượng cuộn:                   ~ 2000 kg
Buộc 4 dây đai Φ 7.0

Dung sai kích thước:

Φ 5.5 – Φ 10mm:                       ≤± 0,15mm

Φ 12 – Φ14mm:                         ≤± 0,20mm

≥ Φ 16mm:                                 ≤± 0,25mm

2. Thép tròn trơn
Chủng loại: Ø14 đến Ø50
Chiều dài bó: 6m, 8.6m, 12m;
Trọng lượng bó:

  • ~ 1000 kg (6m)
  • ~ 2000 kg (8.6m)
  • ~ 2500 kg (11.7m – 12m)

3. Thép thanh vằn

Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.

Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng

Trọng lượng bó: ~ 2500 kg

F. CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
.
G. ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
.
1. Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008
 
2. Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật bản JIS G3112-2010

Sản phẩm cùng loại

Bảng giá thép xây dựng 07/12/2018     

Bảng giá xi măng bao các loại  07/12/2018      

Thông báo tăng giá

Pavel Buchnevich Jersey 
X
X