THÉP POMINA - CTY TNHH KT CS HẠ TẦNG BỀN VỮNG
THÉP POMINA

Description

A. NHẬN DIỆN SẢN PHẨM

1. Thép cuộn

Ø 6mm, Ø 8mm, Ø 10mm theo tiêu chuẩn TCVN 1651 – 1:2008

Pomina đã sản xuất thép cuộn xây dựng với dấu hiệu nhận biết bằng chữ nỗi “POMINA” trên bề mặt, khoảng cách giữa chữ nổi “POMINA” là 0,5 m.

2. Thép thanh vằn

Mặt bên trên thanh thép có in hình trái táo nỗi và kích thước của sản phẩm từ D10mm – D 40mm. Khoảng cách giữa hai logo từ 1m đến 1.2 m

Mặt đối diện của thanh thép thể hiện ,mác thép theo từng loại tiêu chuẩn

3. Nhãn sản phẩm

Trên mỗi bó thép cuộn hay thép gân đều có treo nhãn thép Pomina. Trên đó có ghi rõ tên, địa chỉ của Công ty, tên Nhà máy sản xuất, tên hàng hóa, đường kính, mác thép.

B. ĐÓNG BÓ SẢN PHẨM

C. ĐÁNH DẤU SẢN PHẨM

 

D. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

 

 

E. CHỦNG LOẠI VÀ KÍCH THƯỚC
1. Thép cuộn
Chủng loại: Φ 5.5 – Φ16.0
Các thông số kích thước:

  • Đường kính ngoài cuộn:         ~ Φ1200 mm
  • Đường kính trong cuộn:          ~ Φ900 mm
  • Trọng lượng cuộn:                   ~ 2000 kg
Buộc 4 dây đai Φ 7.0

Dung sai kích thước:

Φ 5.5 – Φ 10mm:                       ≤± 0,15mm

Φ 12 – Φ14mm:                         ≤± 0,20mm

≥ Φ 16mm:                                 ≤± 0,25mm

2. Thép tròn trơn
Pomina chưa có sản phẩm này

3. Thép thanh vằn

Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.

Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng

Trọng lượng bó: ~ 2500 kg

F. CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
.
G. ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
.
1. Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008
 
2. Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật bản JIS G3112-2010

Sản phẩm cùng loại

Bảng giá thép xây dựng 07/12/2018     

Bảng giá xi măng bao các loại  07/12/2018      

Thông báo tăng giá

Pavel Buchnevich Jersey 
X
X