THÉP VINAKYOEI - CTY TNHH KT CS HẠ TẦNG BỀN VỮNG
THÉP VINAKYOEI

Description

A. NHẬN DIỆN SẢN PHẨM

1. Thép cuộn

Gồm các đường kính 6mm, 6,4mm, 8mm, 10mm, 11,5mm.

2. Thép thanh vằn

Để nhận biết  đúng là thép gân của Vina Kyoei xin chú ý các điểm sau:

 Trên thanh thép phải có: hình dấu thập nổi (hay còn gọi là “Hoa Mai”), chỉ số đường kính ở mặt đối diện giữa 2 “Hoa Mai”). Đặc biệt lưu ý: khoảng cách giữ hai “Hoa Mai” hay “chỉ số đường kính” liên tiếp nhau phải từ 1,0 m đến 1,3 m tuỳ đường kính trục cán như hình minh hoạ.

3. Thép tròn trơn 

Với các loại thép cây tròn trơn (đường kính từ 14 ~ 45mm), điểm cần chú ý là sai số về đường kính chỉ ở mức ±0,40mm. Ngoài ra cần có sự rõ ràng khi đặt mua thép liên doanh, cụ thể đối với thép Vina Kyoei cần yêu cầu rõ là “Thép Nhật”.

4. Thép gân ren và khớp nối

Là thép gân xây dựng với gân trên thanh thép dạng REN (thay vì dạng xương cá như thường lệ).

Ren trên thép gân ren được trực tiếp tạo ra trong quá trình cán nóng (không cần qua công đoạn xử lý khác sau khi cán)

Tại bất kỳ vị trí nào trên thân cây thép gân ren cũng có thể dễ dàng kết nối bằng các loại khớp nối phù hợp.

Đẩy nhanh được tiến độ thi công cho các công trình xây dựng vì “CHỈ CẮT & NỐI”.

5. Nhãn sản phẩm

Mỗi bó thép được treo một giấy mã vạch

B. ĐÓNG BÓ SẢN PHẨM

C. ĐÁNH DẤU SẢN PHẨM

 

D. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

E. CHỦNG LOẠI VÀ KÍCH THƯỚC
1. Thép cuộn
Chủng loại: 6mm, 6,4mm, 8mm, 10mm, 11,5mm.
Các thông số kích thước:
  • Đường kính ngoài cuộn:         ~ Φ1200 mm
  • Đường kính trong cuộn:          ~ Φ900 mm
  • Trọng lượng cuộn:                   ~ 2000 kg

Dung sai kích thước: đường kính ± 0,3, độ ovan ± 0,4mm

2. Thép tròn trơn
Gồm các đường kính 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm, 40mm.

3. Thép thanh vằn

Chủng loại: D10, D12, D13, D14, D16, D18, D19, D20, D22, D25, D28, D29, D30, D32, D35, D36, D38, D40, D41, D43.

Chiều dài bó: Chiều dài thương mại là 11.7m và 12m hoặc theo yêu cầu khách hàng

Trọng lượng bó: ~ 2500 kg

4. Thép gân ren và khớp nối

4.1 Thép gân ren

Căn cứ vào Điểm 6: Yêu cầu về gân của TCVN 1651-2:2008 cho phép việc thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng về các thông số của gân.

Căn cứ vào các ưu điểm cũng như các yêu cầu thực tế khi lắp đặt khớp nối cho thép gân ren.

Công ty TNHH thép Vina Kyoei công bố thông số về Bước gân (c) cho thép gân ren như sau: c≤0.7d, với d là đường kính danh nghĩa. Xin được nói thêm: việc áp dụng thông số này cũng phù hợp với JIS G3112: 2010 và ASTM A615/A615M: 12 Như vậy, khi khách hàng đặt mua thép gân ren của công ty TNHH thép Vina Kyoei, việc áp dụng thông số về gân nói trên đã được khách hàng chấp nhận.

*** Chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 7:2011/BKHCN (TCVN 1651-2:2008)

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

Thép Gân Ren được áp dụng theo:
” TCCS 38:2012/IBST – Thép cốt bê tông có gân dạng ren – Mối nối bằng ống ren do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn và ban hành theo Quyết định số 1560/QĐ-VKH ngày 18 tháng 12 năm 2012.”

Tải TCCS 38:2012/IBST

4.2 Ống Nối

Các loại khớp nối

.
F. CÁC CHỈ TIÊU VỀ TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
1. Thép thanh vằn
.
2. Thép tròn
.
3. Thép gân ren 
*Ghi chú: Có thể sản xuất kích thước và chiều dài khác bảng theo yêu cầu của khách hàng.
.
G. ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
.
1. Theo Tiêu chuẩn Quốc gia Việt Nam TCVN 1651-2: 2008
 
2. Theo tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật bản JIS G3112-2010

Sản phẩm cùng loại

Bảng giá thép xây dựng 07/12/2018     

Bảng giá xi măng bao các loại  07/12/2018      

Thông báo tăng giá

Pavel Buchnevich Jersey 
X
X